Cập nhật lúc 9h30, ngày 14/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,00 – 89,00 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 1,5 triệu đồng, bán ra giảm 1 triệu đồng so với cuối ngày hôm qua. Chênh lệch mua – bán tăng lên 3 triệu đồng do giá mua giảm mạnh hơn giá bán.
DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,00 – 87,50 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,10 – 87,50 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng/lượng giá mua, 1,5 triệu đồng giá bán so với chốt phiên thứ Hai. Chênh lệch mua – bán giảm về 1,4 triệu đồng từ 2 triệu đồng trước đó.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,20 – 88,00 triệu đồng/lượng, giảm 800.000 đồng/lượng chiều mua và 1 triệu đồng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần 13/5.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Phiên 13/5: SJC tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:30 PM 13/05
Phiên 13/5: SJC hồi tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:25 PM 13/05
Ngày mai 14/5, tiếp tục đấu thầu vàng miếng, giá tham chiếu tăng lên 88 triệu đồng/lượng
03:35 PM 13/05
Nhẫn 9999 phiên 13/5: Vàng nhẫn giảm mạnh, mất mốc 77 triệu đồng khi thế giới lùi về 2352 USD
01:20 PM 13/05
Bảng giá vàng sáng 13/5: “Cắm đầu lao dốc” ngay đầu giờ sáng, SJC mất mốc 89 triệu đồng
10:20 AM 13/05
“Đổ đèo” sau chỉ đạo của Chính phủ, SJC vẫn có 1 tuần tăng khủng, NHNN sẽ tiếp tục thực hiện đấu thầu
06:50 AM 13/05
Cơn sốt vàng và sự ảnh hưởng tới nền kinh tế
06:50 AM 12/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |