Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.617 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.299 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h26 ngày 15/9/2016
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 14/9.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 14/9.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 14/9.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.275 đồng/USD, bán ra là 22.335 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 14/9.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.275 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 14/9.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 15/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.290 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Đã đến lúc hạ lãi suất!
07:59 AM 15/09
Những nơi sở hữu nhiều vàng nhất thế giới
04:13 PM 14/09
Vàng hồi phục nhẹ, về trên $1320/oz
04:02 PM 14/09
Đâu là nguyên nhân gây nên khủng hoảng tài chính?
03:20 PM 14/09
Gartman: Vàng sẽ thể hiện tốt dưới chính quyền Donald Trump
01:54 PM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |