Tóm tắt
Nội dung
SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,02 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,10 – 71,00 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 71,00 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 27/10.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,22 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Tại VietnamGold, giá mua – bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 70,30 – 70,90 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 28/10
tygiausd.org
Muốn đầu tư hiệu quả 29/5 cần lưu ý: Các quỹ cơ cấu cuối tháng – quan chức Fed phát biểu
05:35 PM 29/05
Hồng Kông “soán ngôi” Thụy Sĩ: Dòng tiền vàng và tài sản toàn cầu đang đổ dồn về châu Á
11:30 AM 29/05
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Bộ binh Israel tiếp tục đột kích Dải Gaza
05:32 PM 27/10
Đề xuất giảm 2% thuế VTA cho tất cả hàng hóa dịch vụ
04:12 PM 27/10
Mỹ: GDP tăng 4,9% trong quý III, Fed có thể phải tiếp tục tăng lãi suất do nền kinh tế quá mạnh
03:27 PM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 20 | 26,450 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |