Tóm tắt
Nội dung
SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,02 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,20 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,10 – 71,00 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,00 – 71,00 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 27/10.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,22 – 71,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Tại VietnamGold, giá mua – bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 70,30 – 70,90 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 28/10
tygiausd.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Bộ binh Israel tiếp tục đột kích Dải Gaza
05:32 PM 27/10
Đề xuất giảm 2% thuế VTA cho tất cả hàng hóa dịch vụ
04:12 PM 27/10
Mỹ: GDP tăng 4,9% trong quý III, Fed có thể phải tiếp tục tăng lãi suất do nền kinh tế quá mạnh
03:27 PM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |