Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 27/10, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,35 – 59,35 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,57 – 59,52 triệu đồng/lượng, giảm 160.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,60 – 59,45 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,43 – 59,48 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 100.000 đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên 26/10.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,70 – 59,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Vàng miếng của SJC hiện niêm yết giá bán tại mốc 70,85 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 11,5 triệu đồng, tăng nhẹ 50.000 đồng so với phiên hôm qua.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.989 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.600 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,67 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), cao hơn vàng nhẫn 150.000 đồng, giảm xấp xỉ 300.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 27/10: Tiếp cận mục tiêu 71 triệu đồng, vàng miếng đạt 70,9 triệu đồng/lượng
10:12 AM 27/10
Nhận định TTCK phiên 27/10: VN-Index có thể sẽ được hỗ trợ và có nhịp hồi phục kỹ thuật
08:12 AM 27/10
Tin thế giới: Bộ binh Israel đột kích chớp nhoáng, thăm dò ở Dải Gaza; Hạ viện Mỹ có chủ tịch thứ 56
04:02 PM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |