Theo đó, giá xăng E5 RON 92 giảm 1.600 đồng/lít, giá bán là 21.900 đồng/lít. Xăng RON 95 giảm 1.800 đồng/lít, giá bán là 23.040 đồng/lít.
Giá dầu diesel giảm 1.180 đồng/lít, giá bán là 22.410 đồng/lít. Giá dầu hỏa giảm 1.350 đồng/lít, giá bán là 22.460 đồng/lít. Dầu mazut giảm 1.220 đồng, giá bán là 16.230 đồng/kg.
Kỳ điều hành hôm nay, liên Bộ tiếp tục không trích lập vào Quỹ bình ổn giá và dừng mức chi sử dụng từ quỹ này với các mặt hàng xăng, dầu.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 29 đợt điều chỉnh, trong đó 16 lần tăng, 9 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Israel – Hamas và nỗi lo ‘chiến trường 360 độ’
04:12 PM 11/10
Tỷ giá VND/USD 10/10: Tăng gần 200 đồng USD tự do vượt 24.700, đắt hơn trong ngân hàng khoảng 160 đồng
12:12 PM 11/10
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn có mức giá trên 57,4 triệu đồng, chênh lệch với vàng thế giới sụt giảm
12:03 PM 11/10
Bảng giá vàng sáng 11/10: Vàng miếng chững lại dưới vùng giá 69,8 triệu đồng sau khi tăng hơn nửa triệu trong hai phiên đầu tuần
10:12 AM 11/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/10: Kỳ vọng đà tăng ngắn hạn sẽ tiếp tục được duy trì
08:38 AM 11/10
OPEC nâng dự báo nhu cầu dầu mỏ thế giới
04:42 PM 10/10
Hamas sẵn sàng thảo luận về thỏa thuận ngừng bắn với Israel
04:22 PM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |