Cuộc tấn công của Hamas vào miền Nam Israel dẫn đến màn đáp trả dữ dội của không quân Israel vào dải Gaza. Theo các thống kê chưa đầy đủ, chiến dịch oanh tạc không ngừng nghỉ trong hơn 3 ngày qua của quân đội Israel vào Gaza đã khiến hơn 700 người chết, gần 4.000 người bị thương và mất tích, hàng trăm ngôi nhà và công trình bị phá hủy, gần 200.000 người phải đi lánh nạn.
Phía Israel cũng đã cắt toàn bộ nguồn cung cấp điện, nước cho dải Gaza, đồng thời triển khai hàng trăm nghìn quân cùng nhiều thiết bị chiến tranh hạng nặng nhằm phong toả và bao vây vùng đất này.
Theo Hãng tin Reuters, một quan chức cấp cao của Hamas cho biết họ sẵn sàng thảo luận về một thỏa thuận ngừng bắn với Israel sau khi “đạt được mục tiêu”.
Ông Moussa Abu Marzouk nói với Đài Al Jazeera rằng Hamas sẵn sàng đón nhận “tất cả các cuộc đối thoại chính trị”, khi được hỏi liệu họ có sẵn sàng thảo luận về một lệnh ngừng bắn có thể xảy ra hay không.
Cùng ngày, người phát ngôn Abu Ubaida của Hamas lại tuyên bố họ sẽ không đàm phán về những người Israel bị bắt giữ, nếu hỏa lực của Israel còn tiếp tục.
Tổng hợp
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD 10/10: Tỷ giá trung tâm giảm 6 đồng
12:12 PM 10/10
Nguy cơ chiến tranh lan rộng sau xung đột Israel-Hamas
10:47 AM 10/10
Xung đột Israel-Hamas có thể đẩy giá dầu lên 100 USD/thùng
04:37 PM 09/10
Israel chính thức tuyên bố tình trạng chiến tranh
04:12 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |