Cuộc tấn công của Hamas vào miền Nam Israel dẫn đến màn đáp trả dữ dội của không quân Israel vào dải Gaza. Theo các thống kê chưa đầy đủ, chiến dịch oanh tạc không ngừng nghỉ trong hơn 3 ngày qua của quân đội Israel vào Gaza đã khiến hơn 700 người chết, gần 4.000 người bị thương và mất tích, hàng trăm ngôi nhà và công trình bị phá hủy, gần 200.000 người phải đi lánh nạn.
Phía Israel cũng đã cắt toàn bộ nguồn cung cấp điện, nước cho dải Gaza, đồng thời triển khai hàng trăm nghìn quân cùng nhiều thiết bị chiến tranh hạng nặng nhằm phong toả và bao vây vùng đất này.
Theo Hãng tin Reuters, một quan chức cấp cao của Hamas cho biết họ sẵn sàng thảo luận về một thỏa thuận ngừng bắn với Israel sau khi “đạt được mục tiêu”.
Ông Moussa Abu Marzouk nói với Đài Al Jazeera rằng Hamas sẵn sàng đón nhận “tất cả các cuộc đối thoại chính trị”, khi được hỏi liệu họ có sẵn sàng thảo luận về một lệnh ngừng bắn có thể xảy ra hay không.
Cùng ngày, người phát ngôn Abu Ubaida của Hamas lại tuyên bố họ sẽ không đàm phán về những người Israel bị bắt giữ, nếu hỏa lực của Israel còn tiếp tục.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Tỷ giá VND/USD 10/10: Tỷ giá trung tâm giảm 6 đồng
12:12 PM 10/10
Nguy cơ chiến tranh lan rộng sau xung đột Israel-Hamas
10:47 AM 10/10
Xung đột Israel-Hamas có thể đẩy giá dầu lên 100 USD/thùng
04:37 PM 09/10
Israel chính thức tuyên bố tình trạng chiến tranh
04:12 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |