Tóm tắt
Nội dung
Giá mở cửa, tại SJC Hà Nội, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán niêm yết tại 66,45 – 67,07 triệu đồng/lượng.
Tương tự, SJC Hồ Chí Minh cũng điều chỉnh giá mua tăng 100.000 đồng/lượng, giá bán đi ngang so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán đứng tại 66,45 – 67,05 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,40 – 66,95 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 66,95 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt cuối tuần qua.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,45 – 67,05 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại BTMC, đi ngang giá mua, giảm 20.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,47 – 67,03 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 24/4
Thị trường vàng Việt Nam được dự báo sẽ có tiềm năng tăng giá trong tương lai bởi một số yếu tố sau:
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 22/4: Cứ đến cuối tuần nhà vàng lại kéo giãn biên độ mua – bán của SJC
10:18 AM 22/04
EU đã có đạo luật toàn diện về tiền điện tử
06:08 PM 21/04
Từ 17h ngày 21/4, xăng RON 95 giảm về 23.630 đồng/lít
05:08 PM 21/04
Canada: Vụ trộm vàng trị giá gần 15 triệu USD tại sân bay
04:43 PM 21/04
Giao dịch vàng miếng èo uột, PNJ vẫn lãi kỷ lục
04:08 PM 21/04
DOJI báo lãi hơn 1.000 tỷ đồng trong năm 2022
03:18 PM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |