Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 10h sáng, giá vàng tại SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,35 – 67,07 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua, tăng 100.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,35 – 67,05 triệu đồng/lượng, mua vào giữ nguyên, bán ra tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 66,95 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 66,95 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên liền trước.
Hệ thống Phú Quý, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán đứng tại 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, giá mua tăng nhẹ 10.000 đồng/lượng, giá bán đi ngang so với chốt phiên 21/4, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 66,42 – 66,98 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 22/4
tygiausd.org
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
EU đã có đạo luật toàn diện về tiền điện tử
06:08 PM 21/04
Từ 17h ngày 21/4, xăng RON 95 giảm về 23.630 đồng/lít
05:08 PM 21/04
Canada: Vụ trộm vàng trị giá gần 15 triệu USD tại sân bay
04:43 PM 21/04
Giao dịch vàng miếng èo uột, PNJ vẫn lãi kỷ lục
04:08 PM 21/04
DOJI báo lãi hơn 1.000 tỷ đồng trong năm 2022
03:18 PM 21/04
Warren Buffett ‘không còn thích cổ phiếu ngân hàng như trước’ sau khi phát hiện các dấu hiệu báo động đỏ
09:53 AM 21/04
Nhận định TTCK phiên 21/4: Nhà đầu tư hạn chế ‘lướt sóng’
09:53 AM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |