Theo đó, cơ quan điều hành quyết định giảm 490 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, trong khi đó xăng RON 95 giảm 610 đồng/lít. Sau điều chỉnh, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.680 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.630 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng được điều chỉnh giảm trong đợt điều hành này và mức giảm nhiều hơn giá xăng. Trong đó, giá dầu diesel giảm 750 đồng còn 19.400 đồng/lít, giá dầu hỏa giảm 250 đồng còn 19.480 đồng/lít, riêng dầu mazut tăng 650 đồng lên 15.840 đồng/kg.
Tại kỳ hôm nay, nhà điều hành tiếp tục không chi sử dụng từ Quỹ bình ổn với xăng, dầu (trừ mazut mức chi quỹ là 300 đồng/kg).
Mức trích vào Quỹ bình ổn giá với dầu mazut giảm từ 300 đồng về 0 đồng tại kỳ điều hành hôm nay. Xăng E5 RON 92 tăng mức trích từ 150 đồng lên 300 đồng mỗi lít. Các mặt hàng còn lại (dầu diesel, xăng RON 95 và dầu hoả) giữ nguyên trích 300 đồng một lít như cách đây 10 ngày.
Như vậy, giá xăng trong nước đã quay đầu giảm chỉ sau 2 lần tăng liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, mặt hàng này đã có 7 lần tăng, 4 lần giảm và 1 lần giữ nguyên.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Canada: Vụ trộm vàng trị giá gần 15 triệu USD tại sân bay
04:43 PM 21/04
Giao dịch vàng miếng èo uột, PNJ vẫn lãi kỷ lục
04:08 PM 21/04
DOJI báo lãi hơn 1.000 tỷ đồng trong năm 2022
03:18 PM 21/04
Warren Buffett ‘không còn thích cổ phiếu ngân hàng như trước’ sau khi phát hiện các dấu hiệu báo động đỏ
09:53 AM 21/04
Nhận định TTCK phiên 21/4: Nhà đầu tư hạn chế ‘lướt sóng’
09:53 AM 21/04
Bảng giá vàng sáng 21/4: SJC tăng giá nhưng khó bứt phá
09:53 AM 21/04
TTCK phiên 20/4: Tiếp tục trạng thái giằng co
06:18 PM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |