SCB bày tỏ sự đồng cảm, chia sẻ với những lo lắng, áp lực của khách hàng trong những ngày vừa qua và cam kết sẽ nỗ lực làm việc với các bên có liên quan, trong khả năng và thẩm quyền theo quy định của pháp luật, để bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của khách hàng.
Hiện nay, SCB vẫn đang tiếp tục làm việc với Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt, tổ chức phát hành, Bộ Công an và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để trình bày các mong muốn, kiến nghị chính đáng nhằm giải quyết các vấn đề trên cơ sở thượng tôn pháp luật và bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của khách hàng. Trong quá trình các cơ quan chức năng xử lý vụ việc, SCB rất mong khách hàng bình tĩnh, thấu hiểu và tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi và lợi ích hợp pháp, đồng thời không gây trở ngại đến hoạt động kinh doanh bình thường của SCB.
SCB luôn sẵn sàng tiếp nhận các ý kiến, kiến nghị của mỗi một khách hàng một cách đầy đủ, trật tự và cũng mong khách hàng hợp tác với SCB để bảo vệ quyền lợi của mình theo đúng quy định, quy trình của pháp luật để góp phần bảo đảm an ninh và trật tự an toàn xã hội.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Techcombank tăng lãi suất không kỳ hạn lên 33 lần
04:59 PM 06/11
Bỗng dưng nhận được tiền, cẩn thận tài khoản bốc hơi
04:59 PM 06/11
Giá vàng hôm nay 5.11.2022: Tăng 400.000 đồng sau một đêm
08:59 AM 05/11
Giá USD hôm nay 5.11.2022: Thị trường tự do đứng ở mức cao
08:59 AM 05/11
Ngân hàng thu lợi lớn từ ngoại hối
06:14 PM 04/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |