Theo báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với lợi nhuận trước thuế 9 tháng đạt gần 24.940 tỉ đồng, tăng gần 30% so với cùng kỳ. 9 tháng đầu năm nay, tổng thu nhập hoạt động của ngân hàng đạt hơn 49.000 tỉ đồng, tăng 18% so với cùng kỳ năm ngoái. Trong đó, thu nhập lãi thuần tăng 22%, đạt 38.437 tỉ đồng. Lãi thuần từ kinh doanh ngoại hối tăng 43%, đạt 4.581 tỉ đồng.
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) báo lãi trước thuế quý 3 gần 4.157 tỉ đồng, tăng 36% so với cùng kỳ. Các nguồn thu ngoài lãi cũng tăng trưởng so với cùng kỳ như lãi từ dịch vụ tăng 27%, lãi từ kinh doanh ngoại hối tăng 69%, lãi từ hoạt động khác gấp 6,1 lần… Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) lãi trước thuế 9 tháng đầu năm đạt 17.005 tỉ đồng, tăng 71,7% so với cùng kỳ năm trước, riêng quý 3, lợi nhuận tăng gấp 2,7 lần. Trong kỳ, thu nhập lãi thuần, nguồn thu chính của ngân hàng, đạt 40.386 tỉ đồng, tăng 16% so với cùng kỳ. Lãi thuần từ kinh doanh ngoại hối tăng 60,1%, đạt 1.868 tỉ đồng.
Với mức tăng giá mạnh cùng với chênh lệch giữa giá mua và bán USD, các nhà băng thu lãi cao từ hoạt động ngoại tệ. So với cuối năm 2021, giá USD trong ngân hàng tăng khoảng 1.900 - 2.000 đồng, tương ứng mức đi lên 8,5%. Ngoài ra, chênh lệch giá mua bán USD tại ngân hàng khoảng 200 - 300 đồng. Chẳng hạn, tại Vietcombank hiện mua USD với giá 24.567 - 24.597 đồng, bán ra 24.877 đồng.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
TTCK phiên sáng 4/11: Phiên cuối tuần ‘rực lửa’, VN-Index ‘bốc hơi’ gần 41 điểm – rơi về ngưỡng 980 điểm
12:53 PM 04/11
Áp lực bán mạnh, thị trường cà phê ‘lao dốc’
09:53 AM 04/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |