Trường học nơi xảy ra vụ nổ súng dạy trẻ em từ lớp 1 đến lớp 11. Sở Giáo dục địa phương cho biết học sinh và giáo viên đã được sơ tán khỏi tòa nhà.
Theo hãng thông tấn TASS của Nga, có ít nhất 6 người thiệt mạng và 20 người bị thương trong vụ xả súng. Thông tin từ Bộ Nội vụ Nga cho biết hung thủ đã tự sát trước khi bị cảnh sát bắt giữ.
Thống đốc Alexander Brechalov – người đứng đầu vùng Udmurtia, cho biết ông đã tới hiện trường vụ xả súng ở Trường số 88 và các lực lượng an ninh, cứu thương cũng được điều động tới đây.
Theo Brechalov, vụ xả súng xảy ra khi nghi phạm đột nhập vào Trường số 88, bắn chết một nhân viên bảo vệ rồi xông vào bên trong. Hiện chưa rõ động cơ của nghi phạm trong vụ xả súng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế – Interpol phát lệnh truy nã toàn cầu với ‘cha đẻ’ đồng Luna
02:33 PM 26/09
TTCK phiên sáng 26/9: Ngân hàng và bất động sản biến động tiêu cực, VN-Index giảm gần 30 điểm
12:48 PM 26/09
Tỷ giá VND/USD 26/9: Đà tăng chưa có dấu hiệu dừng lại, đồng USD tiếp tục ‘bay cao’, giá bán tại các ngân hàng hướng tới mốc 23.900
11:28 AM 26/09
Bảng giá vàng sáng 26/9: ‘Tụt giá’ ngay thời điểm mở cửa, SJC xuống dưới mốc 66,5 triệu đồng
09:18 AM 26/09
Tổng kết một tuần với đà tăng mạnh, thị trường cà phê được dự báo sẽ tiếp tục khởi sắc trong thời gian tới
08:43 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |