Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,67 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,65 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hà Nội, tăng 300.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày 16/9, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,65 – 66,65 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 66,60 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Hệ thống Phú Quý, cùng tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,80 – 66,60 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,82 – 66,58 triệu đồng/lượng, tăng 110.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 17/9
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD 16/9: NHTM tiếp tục tăng mạnh giá USD – chiều mua chạm mốc 23.500, chiều bán áp sát 23.800
11:48 AM 16/09
Bảng giá vàng sáng 16/9: Giá mua mất tới 400.000 đồng, giá bán mới dừng lại ở mức 250.000 đồng, rủi ro lại ‘đổ’ lên nhà đầu tư
09:28 AM 16/09
Một vài giải thích về việc đêm qua vì sao vàng giảm sâu?
08:43 AM 16/09
Nhận định TTCK phiên 16/9: Rủi ro ngắn hạn ở mức cao
08:03 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |