Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,70 – 66,52 triệu đồng/lượng, giảm 250.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,70 – 66,50 triệu đồng/lượng, cũng giảm 250.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,45 – 66,45 triệu đồng/lượng, giảm 250.000 đồng/lượng cả chiều mua và chiều bán so với cuối ngày 15/9.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,85 – 66,45 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng giảm 250.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Tại Hệ thống Phú Quý, điều chỉnh giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua và 250.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,65 – 66,50 triệu đồng/lượng.
BTMC, mua vào giảm 400.000 đồng/lượng, bán ra giảm 250.000 đồng/lượng so với cuối ngày 15/9, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,56 – 66,50 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 16/9
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Một vài giải thích về việc đêm qua vì sao vàng giảm sâu?
08:43 AM 16/09
Nhận định TTCK phiên 16/9: Rủi ro ngắn hạn ở mức cao
08:03 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |