Toàn thị trường ghi nhận 586 mã tăng, 377 mã giảm và 195 mã tham chiếu. Ngân hàng phân hóa nhẹ khi PGB và VIB lần lượt giảm 1,8% và 1,5%, NAB, TCB, VPB, SSB giảm nhẹ, BAB, HDB, NVB đừng giá tham chiếu trong khi các mã khác tăng tích cực.
Dầu khí diễn biến tương tự khi PLX vẫn đỏ nhẹ lúc kết phiên, PVD lùi về giá tham chiếu, trong khi PVS, TDG, PVC, OIL, PVB, BSR, GAS, PVO, PVT ghi nhận mức tăng 0,4 – 4%.
Bên cạnh đó, các cổ phiếu tăng trần thuộc nhóm midcap và penny nổi bật trên HOSE có thể kể đến như APG, HVX, NKG, PTL, TVB, VTO, HNG, SVI, DAT, HSG… Ngược lại, duy nhất ROS giảm kịch sàn sau thông tin HOSE sắp đình chỉ giao dịch cổ phiếu ROS.
Khối lượng giao dịch hơn 929 triệu đơn vị, tương đương 20.207 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh trên HOSE nhỉnh hơn phiên trước với giá trị 15.309 tỷ đồng. Khối ngoại tiếp tục mua ròng 650 tỷ đồng ở sàn HoSE.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nga cảnh báo cắt quan hệ ngoại giao với Mỹ
02:53 PM 03/08
Tỷ giá VND/USD 3/8: Giá USD đồng loạt bật tăng
11:13 AM 03/08
Bảng giá vàng sáng 3/8: SJC giảm mạnh giá bán nhưng lại giữ nguyên giá mua – động thái thu hẹp chênh lệch giữa hai chiều mua – bán
09:23 AM 03/08
Đầu tư dầu lãi hơn vàng, chứng khoán
08:38 AM 03/08
Đồng bạc xanh hồi phục đẩy giá cà phê đi xuống
08:13 AM 03/08
Nhận định TTCK phiên 3/8: Rung lắc và hấp thụ lực cung
08:03 AM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |