Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Nga Maria Zakharova phát biểu trong cuộc họp báo ngày 2/8: “Trong trường hợp Mỹ nhận định Nga là nhà tài trợ chính cho chủ nghĩa khủng bố thì mâu thuẫn trong quan hệ giữa hai nước không thể hóa giải”.
“Nếu Washington quyết định ngừng hoàn toàn bất cứ tương tác nào với Moskva, chúng tôi có thể sống chung với điều đó”, bà Maria Zakharova nói thêm.
Moskva khẳng định lời kêu gọi đưa Nga vào danh sách tài trợ chủ nghĩa khủng bố là dấu hiệu cho thấy “sự yếu đuối” của Mỹ vì “Washington không thể bẻ gãy ý chí của bất cứ quốc gia nào đang theo đuổi những chính sách khiến họ không hài lòng”.
Trước đó, vào ngày 28/7, Thượng viện Mỹ đã thông qua một nghị quyết kêu gọi Bộ Ngoại giao liệt Nga là nước bảo trợ khủng bố liên quan đến hành động của nước này tại Chechnya, Georgia, Syria và Ukraine.
Trong một tuyên bố với giới báo chí, người phát ngôn Bộ Ngoại giao Mỹ Ned Price cho rằng việc liệt Nga vào danh sách bảo trợ khủng bố về mặt thực tiễn không thay đổi bất kỳ điều gì vì vốn dĩ các lệnh trừng phạt đã được áp dụng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD 3/8: Giá USD đồng loạt bật tăng
11:13 AM 03/08
Bảng giá vàng sáng 3/8: SJC giảm mạnh giá bán nhưng lại giữ nguyên giá mua – động thái thu hẹp chênh lệch giữa hai chiều mua – bán
09:23 AM 03/08
Đầu tư dầu lãi hơn vàng, chứng khoán
08:38 AM 03/08
Đồng bạc xanh hồi phục đẩy giá cà phê đi xuống
08:13 AM 03/08
Nhận định TTCK phiên 3/8: Rung lắc và hấp thụ lực cung
08:03 AM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |