Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,90 – 66,42 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,90 – 66,40 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với giá chốt chiều qua.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,40 – 66,40 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng giá mua và bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,50 – 66,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua.
Tại Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,90 – 66,40 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra không điều chỉnh so với chốt phiên trước đó.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,92 – 66,38 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 170.000 đồng/lượng, giá bán không thay đổi so với cuối ngày 22/7.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 23/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tổng thống Biden mắc Covid-19 dù đã tiêm 4 mũi vắc xin
03:08 PM 22/07
Bảng giá vàng sáng 22/7: SJC hồi phục mạnh với nhịp tăng trên 1 triệu đồng mỗi lượng, giá bán ‘vọt’ lên trên mốc 66 triệu đồng
09:13 AM 22/07
Đà tăng bị chặn lại, thị trường cà phê đồng loạt suy yếu
08:43 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |