Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,30 – 66,32 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,30 – 66,30 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng cả hai chiều mua – bán ra so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,00 – 66,00 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 1 triệu đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,30 – 66,30 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Hệ thống Phú Quý, mua vào và bán ra cùng tăng 900.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 62,20 – 61,10 triệu đồng/lượng.
BTMC, điều chỉnh tăng 900.000 đồng/lượng giá mua và 880.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày 21/7, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 64,25 – 66,08 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 22/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Đà tăng bị chặn lại, thị trường cà phê đồng loạt suy yếu
08:43 AM 22/07
Nga tuyên bố sẽ ngừng xuất khẩu dầu mỏ nếu mức giá trần thấp
05:18 PM 21/07
EU nhất trí áp lệnh cấm nhập khẩu vàng Nga
04:08 PM 21/07
Tesla bán 75% lượng Bitcoin mà hãng xe điện này từng sở hữu
03:23 PM 21/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |