Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.416 VND/USD, tỷ giá trần 23.802 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt giảm mạnh.
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.030 – 23.340 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt hôm trước.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.058 – 23.338 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 12 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.052 – 23.338 VND/USD, mua vào giảm 13 đồng, bán ra giảm 12 đồng so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.037 – 23.337 VND/USD, giảm 13 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 26/5.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.080 – 23.300 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 32.060 – 23.340 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và 60 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.850 – 23.880 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định TTCK phiên 27/5: Kỳ vọng sẽ cân bằng tại vùng hỗ trợ quanh 1.260 điểm và tăng điểm trở lạ
08:03 AM 27/05
Lạm phát tăng chậm lại và đồng ruble hồi phục, Ngân hàng Trung ương Nga quyết định giảm lãi suất xuống 11%
05:08 PM 26/05
11 trẻ sơ sinh tử vong trong vụ cháy bệnh viện ở Senegal
04:08 PM 26/05
Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc tiếp tục tăng lãi suất cơ bản
03:38 PM 26/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |