Tổng thống Senegal Macky Sall đăng trên Twitter: “Tôi vừa biết tin với sự đau đớn và kinh hoàng về cái chết của 11 em bé sơ sinh trong vụ hỏa hoạn tại khoa sơ sinh của bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh ở Tivaouane. Đối với những người mẹ và gia đình của họ, tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất”.
Theo chính trị gia Diop Sy, thảm kịch xảy ra tại bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh và nguyên nhân là “đoản mạch”. “Ngọn lửa lan rất nhanh”, ông cho hay.
Thị trưởng Tivaouane, ông Demba Diop cho biết “3 em bé đã được cứu sống”. Theo truyền thông địa phương, bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh mới được khánh thành và tthảm kịch xảy ra vào khoảng 8 giờ tối ngày 25/5.
Hiện, các nhà chức trách đang điều tra vụ việc.
tygiausd.org
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc tiếp tục tăng lãi suất cơ bản
03:38 PM 26/05
TTCK sáng 26/5: Ngân hàng phân hóa, VN-Index tăng điểm với đà khởi sắc của cổ phiếu thép, dầu khí
12:33 PM 26/05
Thời tiết không thuận lợi, giá cà phê tăng vọt
08:33 AM 26/05
Nhận định CK phái sinh phiên 26/5: Dòng tiền hoạt động theo hướng hấp thụ áp lực cung, chỉ số tiếp tục hồi phục
08:08 AM 26/05
Nhận định TTCK phiên 26/5: Tiếp tục đà hồi phục
08:03 AM 26/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |