Giá gas hôm nay (14/4) giảm gần 0,5% xuống 7,04 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 5/2022.
Hợp đồng giao ngay trong tháng đã tăng vọt lên mức cao nhất trong ngày là 7,005 USD/MMBtu trước khi giải quyết vào thứ Tư ở mức 6,997 USD, tăng 31,7 cent trong ngày. Hợp đồng kỳ hạn tháng 6 tăng 33,3 cent lên 7,096 USD.
Giá gas giao ngay cũng tăng lên khi thời tiết lạnh giá, tuyết rơi ở phía Tây đang hướng về phía Đông. NGI’s Spot Gas National Avg tăng 16,0 xu lên 6,525 USD.
Giá giao sau tăng mạnh vào sáng thứ Tư, với sản lượng vẫn ở mức thấp do các sự kiện bảo trì khác liên tục diễn ra. Việc giao hàng khí đốt tự nhiên hóa lỏng (LNG) đã phục hồi vào giữa tuần này.
Sau đợt rút kho dự trữ với mức 33 Bcf của tuần trước. Reuters đã thăm dò ý kiến của 13 nhà phân tích, họ ước tính lượng hàng tồn kho tăng trung bình là 13 Bcf. Một cuộc khảo sát chặt chẽ hơn của Bloomberg cho thấy mức trung bình là 15 Bcf.
Con số này so với mức tăng 55 Bcf trong kho dự trữ trong cùng tuần năm ngoái và lượng bơm trung bình trong 5 năm là 33 Bcf.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD sáng 14/4: NHTM ít biến động, TT tự do tiếp tục điều chỉnh giảm mạnh chiều bán
10:28 AM 14/04
Tồn kho Mỹ tăng, dầu thô vẫn tăng mạnh 4%
08:28 AM 14/04
Nhận định TTCK phiên 14/4: Nhà đầu tư nên cẩn trọng
08:03 AM 14/04
Bitcoin đang bị bóp nghẹt
02:38 PM 13/04
Giá khí đốt tự nhiên quay đầu giảm gần 0,5%
02:13 PM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |