Giá gas sáng nay (13/4) giảm gần 0,5% xuống 6,67 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 5/2022.
Sản lượng khí tự nhiên khô của Mỹ sẽ đạt trung bình 96,9 Bcf/ngày vào tháng 4 và 97,4 Bcf/ngày cho cả năm 2022, điều này sẽ phản ánh mức tăng 3,8 Bcf/ngày so với mức năm 2021, theo dự báo cập nhật từ Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA).
Do thị trường lo ngại về sự thiếu hụt nguồn cung và khiến giá cả tăng vọt lên trên 6,500 USD/MMBtu trong tháng này, xu hướng sản xuất trong nước đã có ý nghĩa gia tăng trong việc thiết lập giá cả.
Trong triển vọng năng lượng ngắn hạn (STEO) mới nhất của mình, EIA ước tính sản lượng nội địa đạt 96,2 Bcf/ngày trong tháng 3, tăng 1,2 Bcf/ngày so với mức tháng 2.
Xuất khẩu LNG của Mỹ tuần tự tăng 0,7 Bcf/ngày lên 11,9 Bcf/ngày trong tháng 3, EIA cho biết.
Các dự báo mới nhất của STEO giả định tổng sản phẩm quốc nội của Mỹ tăng trưởng 3,4% vào năm 2022 và tăng trưởng 3,1% vào năm 2023, so với mức tăng trưởng 5,7% vào năm 2021.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD sáng 13/4: TT tự do giảm giá bán đồng USD, NHTM duy trì xu hướng đi lên
11:03 AM 13/04
Nhận định CK phái sinh phiên 13/4: Được hỗ trợ tại vùng quanh 1.500 điểm và hồi phục kỹ thuật
08:13 AM 13/04
Nhà Trắng dự đoán lạm phát sẽ ‘tăng bất thường’
04:53 PM 12/04
Tiếp tục hạ nhiệt, giá xăng giảm thêm gần 1.000 đồng/lít
03:18 PM 12/04
Hồi phục mạnh, giá khí đốt tự nhiên bật tăng gần 2%
12:38 PM 12/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |