Theo đó, xăng E5 RON 92 được điều chỉnh giảm 830 đồng/lít, giá xăng RON 95 giảm 840 đồng/lít. Sau khi giảm, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 26.470 đồng/lít và xăng RON 95 là 27.310 đồng/lít.
Không chỉ xăng, giá các mặt hàng dầu tại kỳ điều hành lần này cũng được điều chỉnh giảm. Giá bán đối với mặt hàng dầu diesel hiện còn 24.380 đồng/lít; dầu hỏa là 23.020 đồng/lít…
Ở kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ Tài chính – Công Thương trích lập quỹ bình ổn giá đối với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 550 đồng/lít, xăng RON 95 ở mức 650 đồng/lít, dầu diesel 500 đồng/lít, dầu hỏa 350 đồng/lít.
Đồng thời, nhà điều hành cũng dừng chi Quỹ bình ổn giá đối với tất cả mặt hàng, ngoại trừ dầu mazut là 481 đồng/lít.
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và áp dụng giá bán đối với các mặt hàng xăng dầu từ 15 giờ 00 ngày 12 tháng 4 năm 2022.
Đây là kỳ điều hành thứ 2 giá mặt hàng này được áp dụng mức giảm 50% thuế môi trường theo Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. Giảm thuế được áp dụng từ 1/4 đến hết năm nay.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Hồi phục mạnh, giá khí đốt tự nhiên bật tăng gần 2%
12:38 PM 12/04
TTCK sáng 12/4: Áp lực bán mạnh, thị trường chìm trong sắc đỏ – Vn-Index mất gần 20 điểm
12:33 PM 12/04
Vàng Nhẫn 9999: Bật tăng mạnh, giao dịch chiều bán có nơi vượt mốc 56,3 triệu đồng/lượng
10:23 AM 12/04
Giá cà phê đồng loạt tăng mạnh, Robusta vượt 2.100 USD/tấn.
08:48 AM 12/04
Nhận định CK phái sinh phiên 12/4: Cần thời gian kiểm tra vùng hỗ trợ gần 1.515 điểm trước khi dòng tiền gia tăng trở lại
08:08 AM 12/04
Nhận định TTCK phiên 12/4: Hồi phục kỹ thuật
07:58 AM 12/04
Vàng Nhẫn 9999: “Nóng” theo xu hướng tăng chung, nhẫn 9999 thiết lập lại mốc 56 triệu đồng
09:58 AM 09/04
Dầu thô hồi phục trong phiên cuối tuần
08:28 AM 09/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |