Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,71 – 55,41 triệu đồng/lượng, giảm 250.000 đồng/lượng giá mua và 300.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,75 – 55,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần trước.
DOJI Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,45 – 55,45 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua, giảm 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,65 – 55,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,80 – 55,80 triệu đồng/lượng
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 4/4
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 4 – 8/4
08:58 AM 04/04
Chế độ bản vị vàng kiểu Nga tác động thế nào đến giá vàng?
08:38 AM 04/04
Nhận định CK phái sinh phiên 4/4: Quán tính tăng điểm và tiệm cận vùng cản 1.560–1.565 điểm
08:08 AM 04/04
Nhận định TTCK phiên 4/4: Hạn chế mua đuổi, tránh nhóm cổ phiếu có tính chất rủi ro cao
07:58 AM 04/04
Vàng Nhẫn 9999: Đồng loạt mất giá, giao dịch chiều mua không giữ nổi ở ngưỡng 55 triệu đồng
11:08 AM 02/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,6003,600 | 184,6003,600 |
| Vàng nhẫn | 181,6003,600 | 184,6303,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |