Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba (29/3) giá dầu Brent tương lai giảm 2,25 USD, tương đương 2%, xuống 110,23 USD/thùng. Giá dầu WTI tương lai giảm 1,72 USD, tương đương 1,6%, xuống 104,24 USD/thùng.
Các nhà đàm phán Nga và Ukraine đã găp nhau ở Thổ Nhĩ Kỳ trong cuộc đàm phán trực tiếp đầu tiên trong gần 3 tuần. Nhà đàm phán hàng đầu của Nga cho biết cuộc đàm phán là “mang tính xây dựng”.
Các nhà đàm phán Ukraine cho biết nước này đề xuất áp dụng quy chế trung lập để đổi lấy sự đảm bảo an ninh tại các cuộc đàm phán, nghĩa là Ukraine sẽ không tham gia các liên minh quân sự hoặc sở hữu các căn cứ quân sự.
Các lệnh trừng phạt đối với Nga vì cuộc chiến ở Ukraine đã làm gián đoạn nguồn cung dầu, khiến giá dầu nhảy vọt.
Thị trường cũng chịu áp lực từ các lệnh phong toả mới tại Trung Quốc nhằm kìm hãm sự lây lan của virus corona, thúc đẩy lo ngại về việc nhu cầu nhiên liệu có thể bị tác động.
Sự suy yếu lực cầu dầu toàn cầu dự báo tiếp tục trong tháng 4 và 5, theo phó chủ tịch cấp cao Claudio Galimberti của Rystad Energy.
Tồn kho dầu thô tại Mỹ giảm 3 triệu thùng trong tuần trước, số liệu ban đầu từ Viện Dầu mỏ Mỹ cho thấy, vượt dự báo giảm 1 triệu thùng từ giới phân tích. Số liệu chính thức từ Cơ quan thông tin năng lượng Mỹ (EIA) sẽ được công bố hôm nay.
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Vàng: Cảnh báo nguy cơ giá vàng giảm về $1903 thậm chí 1891$
05:43 PM 29/03
Kinh tế phục hồi tích cực, GDP Quý I/2022 tăng hơn 5%
02:03 PM 29/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,6003,600 | 184,6003,600 |
| Vàng nhẫn | 181,6003,600 | 184,6303,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |