Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,10 – 56,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,34 – 56,24 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,10 – 56,20 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,70 – 55,95 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 100.000 đồng/lượng, giá bán giảm 50.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,00 – 56,00 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 21/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 21 – 25/3
08:23 AM 21/03
Nhận định TTCK phiên 21/3: Duy trì đà tăng
08:03 AM 21/03
Vàng: Test lại hỗ trợ chính 1923$?
05:33 PM 18/03
Ngân hàng Trung ương Anh tiếp tục tăng lãi suất lên 0,75%
03:13 PM 18/03
Sau phiên giảm nhẹ, giá khí đốt tự nhiên đã tăng trở lại
01:23 PM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |