Khả năng rất lớn là Nga tiếp tục tiến hành chiến tranh ở Ukraine và kì vọng về một lệnh ngừng bắn vào thời điểm này là cực kì nhỏ nhoi.
Tổng thống Mỹ Joe Biden và người đồng cấp Trung Quốc Tập Cận Bình dự kiến sẽ có cuộc hội đàm vào cuối ngày. Tuy nhiên, những ai hy vọng Bắc Kinh thúc ép Moscow chấm dứt các hành động thù địch thì sẽ phải chuẩn bị sẵn tâm lí cho sự thất vọng. Tâm lí né tránh rủi ro sẽ hỗ trợ vàng và các tài sản trú ẩn an toàn.
Kim loại quý có cơ sở để tăng lên mức cao nhất hôm thứ Năm là 1950$, tiếp theo là 1.959$ – mức thấp nhất vào giữa tuần trước. Trong kịch bản tích cực, 1970$ là
kháng cự mạnh.
Hỗ trợ ở 1926$ – mức thấp hàng ngày, tiếp theo là 1920$ và 1914$.
Nếu Mỹ – Trung có được sự thống nhất hoặc Nga – Ukraine tiến tới đàm phán ngừng bắn thì vàng sẽ bị bán rất mạnh.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Sau phiên giảm nhẹ, giá khí đốt tự nhiên đã tăng trở lại
01:23 PM 18/03
Thiếu tích cực với xu hướng giảm giá và đi ngang, SJC hiện cao hơn giá vàng thế giới 15 triệu đồng
11:18 AM 18/03
Tỷ giá VND/USD sáng 18/3: Tỷ giá trung tâm tiếp đà sụt giảm, TT tự do ‘sập’ mạnh gần 100 đồng
10:38 AM 18/03
DXY hồi phục, liệu vàng có về lại mốc 1930$?
10:33 AM 18/03
Cà phê thế giới quay đầu giảm nhẹ sau phiên tăng mạnh
08:28 AM 18/03
Lo thiếu hụt nguồn cung, giá dầu vọt tăng mạnh
08:18 AM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |