Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,15 – 56,25 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và 100.000 đồng/lượng bán ra so với giá chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,36 – 56,31 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,20 – 56,30 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,95 – 56,05 triệu đồng/lượng, chiều mua tăng 50.000 đồng/lượng, chiều bán lại giảm 50.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt ngày 17/3.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 18/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Cà phê thế giới quay đầu giảm nhẹ sau phiên tăng mạnh
08:28 AM 18/03
Lo thiếu hụt nguồn cung, giá dầu vọt tăng mạnh
08:18 AM 18/03
Nhận định CK phái sinh phiên 18/3: Tiếp tục bị cản và và lùi bước để kiểm tra lại vùng thấp 1.455 – 1.465 điểm
08:08 AM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |