Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,60 – 57,00 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,67 – 56,97 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 200.000 đồng/lượng, bán ra giảm 250.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,60 – 57,00 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,35 – 56,45 triệu đồng/lượng, mua vào không đổi, bán ra giảm 250.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,55 – 56,55 triệu đồng/lượng, giảm 600.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 14/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Tỷ giá USD/VND ngày 24/2: Giá USD tại các NH tăng rất mạnh, sát trần biên độ – Đô tự do giảm
11:10 AM 24/02
Một điều mà chẳng ai làm được: Nước Nga bỏ túi tới 1,68 tỷ USD nhờ bán vàng khi giá lập đỉnh 5.600 USD/ounce
09:05 AM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 14 – 18/3
08:08 AM 14/03
FED tăng lãi suất tác động thế nào đến giá vàng tuần tới?
08:03 AM 14/03
Nhận định TTCK phiên 14/3: Tâm lý thận trọng sẽ lên cao
08:03 AM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |