Kim loại quý này vẫn đang giữ trên hai mức thấp mà nó đã thiết lập vào đầu tuần – sự sụt giảm nhanh chóng đẩy giá xuống còn 1960$ và giảm xuống còn 1970$, ngay dưới mức 1973$, được ghi nhận vào thứ Năm.
Nhìn chung, thị trường vàng đang thiết lập các mức đáy cao hơn, đây là một dấu hiệu tăng giá. Vàng đang giao dịch trên SMA 50 trên biểu đồ 4h và tất cả những yếu tố này khiến chúng ta có thể tạm bỏ qua thực tế là động lượng đã trượt xuống phía dưới.
Trong trường hợp giá vàng vượt 2010$, vàng sẽ tiếp tục chinh phục kháng cự 2020$. Trên mức đó, 2070$ là mức cao nhất năm 2022 và 2075$ là mức đỉnh mọi thời đại là nơi phe mua hướng tới.
Cuộc tấn công liên tục của Nga ở Ukraine có thể khiến các nhà đầu tư phải chú ý đến sự an toàn của trái phiếu Mỹ, giảm lợi suất và thúc đẩy vàng. Nhìn chung, diễn biến tích lũy hiện tại có thể đưa kim loại quý lên trên 2000$.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Tỷ giá USD/VND ngày 24/2: Giá USD tại các NH tăng rất mạnh, sát trần biên độ – Đô tự do giảm
11:10 AM 24/02
Một điều mà chẳng ai làm được: Nước Nga bỏ túi tới 1,68 tỷ USD nhờ bán vàng khi giá lập đỉnh 5.600 USD/ounce
09:05 AM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
“Tôi chưa bao giờ thấy loại biến động này” của thị trường vàng; Gary Wagner kì vọng thị trường sẽ còn kịch tính hơn nữa
12:53 PM 11/03
Giá vàng sẽ lên hơn 100 triệu đồng/lượng?
12:18 PM 11/03
Bất ổn trong quản lý giá vàng: Bao giờ hết cảnh bong bóng?
05:08 PM 10/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |