Sau hơn 3 giờ đồng hồ kể từ khi lệnh ngừng bắn được phía Nga công bố, quá trình sơ tán người dân khỏi Mariupol đã bị hoãn lại.
Tuyên bố của Bộ Quốc phòng Nga nêu rõ: “Không một dân thường nào có thể rời Mariupol và Volnovakha dọc theo các hành lang nhân đạo. Các lực lượng Ukraine đã tận dụng lệnh ngừng bắn để củng cố vị trí của họ”.
Tuy nhiên, theo giới chức thành phố Mariupol, họ đã phải trì hoãn việc sơ tán dân thường, đồng thời cáo buộc binh lính Nga phá vỡ lệnh ngừng bắn.
Trước đó cùng ngày, Nga thông báo ngừng bắn và mở các hành lang nhân đạo để sơ tán dân thường khỏi thành phố cảng chiến lược Mariupol và thành phố Volnovakha gần đó.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Tỷ giá USD/VND ngày 24/2: Giá USD tại các NH tăng rất mạnh, sát trần biên độ – Đô tự do giảm
11:10 AM 24/02
Một điều mà chẳng ai làm được: Nước Nga bỏ túi tới 1,68 tỷ USD nhờ bán vàng khi giá lập đỉnh 5.600 USD/ounce
09:05 AM 24/02
Vàng: Bứt phá chưa từng thấy, liệu bạn còn dám mua đuổi?
03:33 PM 05/03
Chiều 5/3: SJC “như diều gặp gió” bay thẳng lên trên mốc 69 triệu đồng/lượng, cao hơn giá vàng thế giới 14,6 triệu đồng
03:13 PM 05/03
Dự báo giá vàng tuần 7-11/3: 2000$ hay cao hơn thế nữa?
02:08 PM 05/03
Vàng Nhẫn 9999: ‘Bừng sáng’ phiên cuối tuần, giá nhẫn đồng loạt tăng vọt lên trên mốc 56 triệu đồng
09:58 AM 05/03
Cuối tuần, giá dầu tăng vọt 7% vì lo ngại thiếu nguồn cung khi căng thẳng Nga – Ukraine tiếp tục leo thang
08:33 AM 05/03
Tiếp đà tăng giá, khí đốt tự nhiên lên mạnh gần 2%
02:33 PM 04/03
TTCK sáng 4/3: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
12:48 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |