Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,33 – 56,38 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng giá mua và 650.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên thứ Sáu.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, chiều mua tăng 650.000 đồng/lượng, chiều bán tăng 750.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,95 – 56,15 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng mua vào và 500.000 đồng/lowngj bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,20 triệu đồng/lượng, tăng 350.000 đồng/lượng chiều mua, tăng 450.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 5/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Tỷ giá USD/VND ngày 24/2: Giá USD tại các NH tăng rất mạnh, sát trần biên độ – Đô tự do giảm
11:10 AM 24/02
Một điều mà chẳng ai làm được: Nước Nga bỏ túi tới 1,68 tỷ USD nhờ bán vàng khi giá lập đỉnh 5.600 USD/ounce
09:05 AM 24/02
Cuối tuần, giá dầu tăng vọt 7% vì lo ngại thiếu nguồn cung khi căng thẳng Nga – Ukraine tiếp tục leo thang
08:33 AM 05/03
Tiếp đà tăng giá, khí đốt tự nhiên lên mạnh gần 2%
02:33 PM 04/03
TTCK sáng 4/3: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
12:48 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |