Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.393 VND/USD, tỷ giá trần 23.777 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.540 – 22.850 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.570 – 22.850 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.590 – 22.870 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.558 – 22.858 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.620 – 22.820 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt cuối tuần trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.840 VND/USD, giá mua tăng 5 đồng, giá bán giảm 5 đồng so với chốt phiên cuối tuần.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối tuần trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.530 – 23.560 VND/USD.
tygiausd.org
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng Nhẫn 9999: Ít biến động phiên đầu tuần
10:18 AM 17/01
Nhận định CK phái sinh phiên 17/1: Xuất hiện nhịp hồi phục để kiểm tra lại vùng 1.530 – 1.540 điểm
08:17 AM 17/01
Nhận định TTCK phiên 17/1: Có nhịp hồi phục
08:07 AM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,000-300 | 185,000-300 |
| Vàng nhẫn | 182,000-300 | 185,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |