Giá gas tăng gần 1% lên mức 4,31 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 2/2022.
Hợp đồng tương lai gas Nymex giao tháng 2 ở mức 4,270 USD/MMBtu, giảm 58,7 cent/ngày. Tháng 3 giảm 32,2 xu xuống 4,005 USD.
Giá khí đốt tự nhiên giao tháng tới giảm khi các nhà giao dịch chốt lời sau đợt tăng lớn kéo dài 4 ngày.
Mức sản xuất khiêm tốn, nhu cầu mạnh mẽ đối với xuất khẩu khí đốt tự nhiên hóa lỏng (LNG) của Mỹ và kỳ vọng về thời tiết băng giá kéo dài vào cuối tháng này cộng lại sẽ thúc đẩy đà tăng.
Sản lượng đã tăng khoảng 2 Bcf trong vài ngày qua và đạt 95 Bcf theo ước tính của Bloomberg. Điều đó đưa sản lượng trở lại gần mức cao nhất năm 2021 sau khi đóng băng vào đầu năm nay đã hạn chế hoạt động của nhà sản xuất.
Tập đoàn khí đốt Gazprom của Nga cho hay lượng dự trữ khí đốt trong các kho chứa dưới lòng đất (UGS) ở châu Âu cho mùa này đang ở mức thấp nhất trong lịch sử quan sát nhiều năm.
Cơ quan Thông tin Năng lượng Mỹ (EIA) báo cáo lượng khí đốt tự nhiên giảm 179 Bcf từ các kho dự trữ dưới lòng đất trong tuần kết thúc vào ngày 7/1, mức lớn nhất từ trước đến nay trong mùa đông năm nay.
tygiausd.org
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
SJC giảm nhẹ, chênh với vàng thế giới 11,3 triệu đồng/lượng
11:57 AM 14/01
Vàng: Khó có cửa tăng vì USD đã ngừng giảm
11:13 AM 14/01
Cà phê giảm manh trên sàn phái sinh
08:43 AM 14/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,000-300 | 185,000-300 |
| Vàng nhẫn | 182,000-300 | 185,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |