Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,71 – 53,36 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 13/1.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,60 – 53,20 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm .
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 14/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Cà phê giảm manh trên sàn phái sinh
08:43 AM 14/01
Điểm tin 13/1: EUR bứt phá, Lợi suất tăng trở lại
03:27 PM 13/01
TTCK sáng 13/1: CP ngân hàng đua nhau bứt phá, nhóm BĐS vẫn biến động tiêu cực, VN-Index kết phiên giảm điểm
12:27 PM 13/01
Giá vàng trong nước ngược chiều thế giới, chênh lệch giữa hai thị trường giảm về gần mốc 11 triệu đồng
12:02 PM 13/01
Ông Vua Trái phiếu Jeffrey Gundlach: ‘đề phòng suy thoái’, ủng hộ mua vàng cho dài hạn
11:37 AM 13/01
Tỷ giá VND/USD 13/1: Giá USD đồng loạt giảm mạnh
11:12 AM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,000-300 | 185,000-300 |
| Vàng nhẫn | 182,000-300 | 185,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |