Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,199 – 5,264 triệu đồng/chỉ, tăng 18.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,190 – 5,260 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán tăng 20.000 đồng/chỉ so với cuối ngày 15/12.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 20.000 đồng/chỉ chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, mua vào – bán ra cùng tăng 15.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 16/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Giá dầu khởi sắc khi tồn kho Mỹ giảm
08:43 AM 16/12
Nhận định CK phái sinh phiên 16/12: Kiểm tra lại vùng cản 1.530 – 1.540 điểm trong phiên đáo hạn phái sinh
08:23 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |