Cơ sở kênh tăng giá dài hạn (A) – một cấu trúc kỹ thuật được vẽ trong khung thời gian cao hơn – hiện vẫn là hỗ trợ mang tính tham chiếu.
Cơ sở của kênh tăng giá dài hạn này là 1752,38$. Vàng (XAU/USD) đang giao dịch ở mức giá 1769,08$ và tiềm năng đi xuống để kiểm tra lại cơ sở của kênh tăng giá là rất cao.
Chỉ báo Phân kỳ Hội tụ Trung bình Động (MACD) củng cố kịch bản giảm giá ngắn hạn trên biểu đồ 4h. Các đường trung bình động hàm mũ phản ánh khả năng vàng giảm giá, trong khi biểu đồ cho chúng ta biết rằng động lượng giảm giá đang giảm dần.
Trên mức giá hiện tại, các kháng cự của vàng lần lượt là 1778,35$, 1785,66$ và 1791,55$.
Dưới mức giá hiện tại, thị trường được hỗ trợ tại 1.769.00$, 1761,64$ và 1752,38$.
Chúng tôi nhận định vàng đi theo một kịch bản giảm giá ngắn hạn, với mục tiêu là 1752,38$. Điểm giá này là nơi chúng tôi sẽ chọn mở các vị thế mua trung hạn cho mục tiêu 1900,00$.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
TTCK sáng 15/12: Thận trọng trước ngày đáo hạn phái sinh, VN-Index chùn chân trước ngưỡng 1.480 điểm
12:28 PM 15/12
Vàng thế giới lao dốc khi đồng USD mạnh lên, thị trường trong nước cũng ‘cắm đầu’ giảm sâu
12:03 PM 15/12
Tỷ giá VND/USD 15/12: Bật tăng mạnh tại các NHTM
11:08 AM 15/12
Vàng Nhẫn 9999: Quay đầu giảm mạnh
10:33 AM 15/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |