Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.480 VND/USD, tỷ giá trần 23.870 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng mạnh.
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.880 – 23.150 VND/USD, chiều mua và bán tăng 50 đồng so với chốt phiên hôm trước.
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.895 – 23.135 VND/USD, tăng 45 đồng mua vào và bán ra so với giá chốtchiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.880 – 23.130 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua, tăng 35 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.881 – 23.141 VND/USD, tăng 30 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.890 – 23.100 VND/USD, giá mua – bán tăng 40 đồng so với chốt phiên thứ Năm.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.810 – 23.050 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.570 – 23.620 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Vàng: Cẩn trọng với mẫu hình vai – đầu – vai, CPI tháng 11 của Mỹ là tâm điểm
10:28 AM 10/12
Vàng Nhẫn 9999: Đồng loạt đi xuống
10:18 AM 10/12
Khí đốt tự nhiên đảo chiều tăng giá
02:48 PM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |