Giá gas hôm nay (9/12) tăng hơn 0,5% lên 3,84 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 1/2022 vào lúc 10h40 (giờ Việt Nam).
Hợp đồng tương lai gas Nymex giao tháng 1 đã thanh toán hôm thứ Tư ở mức 3,815 USD/MMBtu, tăng 10,7 cent/ngày. Tháng 2 tăng 10,0 xu lên 3,774 USD.
Mặc dù giá kỳ hạn bắt đầu tuần giảm trong vùng tích cực, mức tăng hôm thứ Hai được coi là sự điều chỉnh kỹ thuật nhiều hơn sau đợt bán tháo rộng rãi trong các phiên trước đó.
Giá khí đốt của châu Âu cũng đã tăng trong tuần này do sự xuất hiện của vụ nổ lạnh lan rộng đầu tiên ở lục địa này, được coi là hỗ trợ cho mức tăng giá khiêm tốn của Mỹ.
Dữ liệu hàng tồn kho của chính phủ hôm thứ Năm có thể cung cấp chất xúc tác tiếp theo cho giá khí đốt, với các nhà phân tích để ý đến một loạt các khoản rút tiền nhẹ hơn bình thường trong những tuần tới do tình hình khó khăn trên khắp cả nước.
Trước báo cáo tiếp theo của Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA), sẽ được công bố vào lúc 10:30 sáng theo giờ ET thứ Năm, Reuters đã thăm dò ý kiến của 16 nhà phân tích.
Các ước tính của họ dao động từ số lần rút 36 Bcf đến 64 Bcf, với mức rút trung bình là 53 Bcf. Một cuộc khảo sát của Bloomberg với bảy nhà phân tích đã đưa ra một loạt các dự đoán rút tiền chặt chẽ hơn, với mức rút trung bình là 60 Bcf.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
TTCK sáng 9/12: Dòng tiền dè dặt, VN-Index tăng hơn 5 điểm
12:33 PM 09/12
Vàng nội – ngoại cùng chiều giảm giá, thị trường đang đợi thông tin về lạm phát của Mỹ
11:33 AM 09/12
Vàng Nhẫn 9999: Tăng – giảm trái chiều
10:13 AM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |