Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 40.600 – 41.400 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 tăng 22 USD/tấn ở mức 2.409 USD/tấn, giao tháng 3/2022 tăng 22 USD/tấn ở mức 2.295 USD/tấn.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 0,9 cent/lb, ở mức 244,2 cent/lb, giao tháng 3/2022 tăng 1,05 cent/lb, ở mức 243,65 cent/lb.
Sau 1 phiên điều chỉnh giảm khi giới đầu cơ mạnh tay thanh lý, giá cà phê 2 sàn thế giới đã trở lại đà tăng. Ngoài yếu tố cung cầu tác động (xuất khẩu tháng 11/2021 đồng loạt giảm, hàng vụ mới của Việt Nam chậm đưa ra thị trường…), cùng với tồn kho trên 2 sàn sụt đi, thì yếu tố nữa làm tăng giá cà phê trong phiên vừa qua chính là chỉ số DXY giảm mạnh, đồng nội địa của Brazil tăng tốt.
Sau khi mối lo về biến chủng Omicrom giảm đi, giá cổ phiếu Mỹ, giá các loại hàng hóa tiếp tục tăng vọt, trong khi đó lạm phát tại Mỹ được đánh giá là đáng lo ngại. Thị trường hàng hóa nói chung đã tích cực trở lại. Chứng khoán Mỹ tăng điểm, thu hút dòng vốn đầu cơ quay về trước suy đoán khả năng tăng lãi suất cơ bản và cắt giảm kích thích kinh tế của Fomc – Mỹ.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Nhật Bản: GDP quý III giảm mạnh so với ước tính ban đầu
04:03 PM 08/12
Vàng hay USD sẽ chạm đỉnh kỉ lục trong năm 2022?
12:53 PM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |