Thị trường đã vượt qua ranh giới trên của kênh giảm giá ngắn hạn, cho thấy xu hướng ngắn hạn đã đảo chiều từ giảm sang tăng.
Xu hướng đi lên mạnh mẽ mà chúng ta đã thấy hôm thứ Năm của vàng đã tạo ra các mức cực đoan trong các chỉ báo ngắn hạn cần được làm dịu. Quá trình điều tiết này đã diễn ra trong phiên giao dịch châu Á với sự củng cố ở mức hỗ trợ tốt 1750,50$ (trước đây là kháng cự). Biểu đồ giá theo khung thời gian hàng giờ cho thấy cấu trúc giá W dựa trên mức hỗ trợ này.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ hàng giờ cho thấy sự giao nhau trong xu hướng giảm giữa các đường trung bình động hàm mũ. Cấu trúc hiện tại sẽ cho phép phát triển một động thái tăng giá sau này.
Để xu hướng tăng bền vững hơn, vàng cần đóng cửa phiên trên 1763,80$. Vượt ngưỡng đó, vàng gặp cản tại 1768,00$, sau đó là kháng cự 1771,58$ và ngưỡng cản tiếp theo ở mức 1777,00$.
Ở chiều ngược lại, nỗ lực tăng giá sẽ bị hủy bỏ khi thị trường đóng phiên ở mức 1750,57$, với các mức hỗ trợ 1746,92$, 1742,22$ và 1737,61$ sẽ kìm hãm xu hướng điều chỉnh.
Chúng tôi tin tưởng kịch bản tích cực của vàng (XAU/USD) trong ngắn hạn. Đà tăng ấn tượng của vàng phiên thứ Năm, theo sau là sự củng cố tích lũy của vàng hoặc các bước giảm nhẹ là một tín hiệu hết sức lành mạnh.
tygiausd.org
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
Vàng: (XAU/USD) giữ trận trên 1752$ do lợi suất giảm, Mục tiêu 1800$ không còn quá xa
11:57 AM 01/10
Vàng nội – ngoại cùng nhau bật tăng
11:42 AM 01/10
Cà phê hồi phục nhẹ sau phiên giảm mạnh
09:52 AM 01/10
Vàng tăng vọt 40USD sau khi Chủ tịch Fed nhận định nước Mỹ còn quá xa ‘toàn dụng việc làm’
09:42 AM 01/10
Phố Wall khép lại tháng 9 tồi tệ bằng một phiên đỏ lửa
08:22 AM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,730 50 | 26,780 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 185,200-2,700 | 188,200-2,700 |
| Vàng nhẫn | 185,200-2,700 | 188,230-2,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |