Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.438 VND/USD, tỷ giá trần 23.826 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh trái chiều giữa các đơn vị.
Cập nhật lúc 10h, ngày 22/9, tỷ giá ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.630 – 22.860 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều thứ Ba.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.650 – 22.860 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 21/9.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.641 – 22.861 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.670 – 22.850 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.675 – 22.865 VND/USD, tăng 15 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ngang giá chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 22.950 – 23.150 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Cà phê Arabica đảo chiều tăng giá
09:47 AM 22/09
Sau cú sụp chứng khoán 19/8, Vàng trở lại là vịnh tránh bão của nhà đầu tư vì Evergande
09:37 AM 22/09
Phiên 21/9: Phố Wall hồi phục trong nghi ngờ, dầu thô tăng nhẹ khi nhà đầu tư bớt sợ hãi về Evergrande
08:22 AM 22/09
Nhận định TTCK: Có động thái hồi phục
08:02 AM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,830 100 | 26,880 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,200-4,000 | 184,200-4,000 |
| Vàng nhẫn | 181,200-4,000 | 184,230-4,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |