BTC Tiền ảo này đã xác nhận sự bứt phá, chạm vào đường xu hướng giảm ở mức 46705$ và ngay lập tức bật lên.
Với xu hướng tăng, kháng cự đầu tiên là 47.575$, sau đó là 48.231$ và mức thứ ba là 49.144$.
Đối với kịch bản giảm, BTC được hỗ trợ tại mức 46.858$, 46.705$ và 46.074$.
Chỉ báo MACD cho thấy một cấu hình tăng giá mạnh mẽ, xuyên thủng vùng tăng giá. Đường trung bình động EMA cho thấy độ nghiêng dốc lên giảm dần, có thể là do sự chuyển đổi sang vùng tăng giá của chỉ báo.
Chúng tôi kì vọng xu hướng tăng giá cho Bitcoin. Tuy nhiên, kịch bản tăng sẽ là vô hiệu nếu cặp (BTC/USD) vượt qua mức giá 47.575$ nhưng lại đảo chiều.
Mục tiêu lợi nhuận tiềm năng là 50.367$ và 53.320$.
Chú ý quản lý vốn khi vào lệnh
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
ING tung dự báo gây sốc: Vàng có thể chạm 5.000 USD/oz
08:50 AM 13/05
Tin sáng 13/5: Dầu thô tăng cao – CPI nóng rực khiến Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Vàng mất ngưỡng $4700
08:35 AM 13/05
Giá vàng ngày 12/5: NĐT chờ tin CPI – SJC đảo chiều giảm dù tăng gần 2 triệu đầu giờ sáng
03:20 PM 12/05
CPI của Mỹ ghi nhận mức tăng thấp nhất kể từ tháng 2
02:53 PM 15/09
NHẬT KÝ TRADING: Vàng có thể tăng tới 1811 và xa hơn là 1819
02:23 PM 15/09
Vàng (XAU/USD): Đà tăng vì CPI có thể chỉ là ‘nhất thời’
11:42 AM 15/09
PTKT vàng 15/9: Vàng (XAU/USD) gặp khó tại 200-DMA khi lợi suất Trái phiếu Kho bạc Hoa Kỳ phục hồi
11:08 AM 15/09
Jim Cramer từ CNBC: Nhà đầu tư tốt hơn nên giữ tiền mặt và vàng trong tháng 9 ‘tàn khốc’ này
09:37 AM 15/09
Lạm phát tại Mỹ hạ nhiệt, vàng bứt tốc lên trên 1800$
08:53 AM 15/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |