Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.423 VND/USD, tỷ giá trần 23.811 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt đi xuống.
Cập nhật lúc 10h, ngày 15/9, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.635 – 22.865 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên thứ Ba.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.665 – 22.865 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.644 – 22.854 VND/USD, cùng giảm 6 đồng giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.638 – 22.856 VND/USD, giảm 6 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên chiều qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều 14/9.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.670 – 22.870 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay biến động mạnh, chiều mua tăng 30 đồng, chiều bán lại giảm 50 đồng so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.080 – 23.150 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Jim Cramer từ CNBC: Nhà đầu tư tốt hơn nên giữ tiền mặt và vàng trong tháng 9 ‘tàn khốc’ này
09:37 AM 15/09
Lạm phát tại Mỹ hạ nhiệt, vàng bứt tốc lên trên 1800$
08:53 AM 15/09
Tâm điểm đầu tư 14/9: Lạm phát Mỹ sẽ quyết định tất cả
05:42 PM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,830 100 | 26,880 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,200-4,000 | 184,200-4,000 |
| Vàng nhẫn | 181,200-4,000 | 184,230-4,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |