Đứng đầu danh sách mua ròng vàng năm 2021 là Thái Lan, Hungary, Brazil, Uzbekistan và Ấn Độ, mua lần lượt 2,9; 2,02; 2,0; 1,08 và 0,87 triệu troy ounce.
Những ngân hàng trung ương của các quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, Philippines, Nga, Đức và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất bán ròng nhiều nhất, lần lượt hạ dự trữ 1,24; 0,87; 0,20; 0,11 và 0,075 triệu ounce.
Christian lưu ý rằng những thay đổi này nằm trong dự trữ tiền tệ, không phải dự trữ chiến lược.
Những gì chúng ta đang thấy trong năm nay là… nhiều ngân hàng trung ương đang mua vàng với giá cao hơn so với trước đây. Vì vậy, sự nhạy cảm về giá mà chúng tôi đã thấy từ các ngân hàng trung ương, ngoại trừ Trung Quốc, đã không còn nữa.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Briton Hill: Lạm phát, thiếu nước, vấn đề chăm sóc sức khỏe – Làm cách nào để đầu tư hiệu quả?
11:13 AM 24/08
Phiên 23/8: Phố Wall bừng sắc xanh, Nasdaq lập đỉnh, cổ phiếu năng lượng tăng mạnh cùng giá dầu
08:07 AM 24/08
Covid-19: Australia bắn chết hàng loạt chó ngăn dịch lây lan; Triều Tiên tự chế tạo máy PCR để phát hiện Covid
05:42 PM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,700500 | 184,700500 |
| Vàng nhẫn | 181,700500 | 184,730500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |