Vàng giao dịch gần 1782$ vào thời điểm viết bài, sau khi từng chạm ngưỡng 1769$ – mức thấp nhất kể từ ngày 30/11.
Biểu đồ hàng giờ cho thấy sự phân kỳ tăng của Chỉ số Sức mạnh Tương đối, xảy ra khi một chỉ báo hình thành mức thấp cao hơn, mâu thuẫn với mức thấp thấp hơn trên biểu đồ giá. Mô hình này được coi là một dấu hiệu của sự mệt mỏi tạm thời của đà giảm và thường tạo ra một đợt phục hồi mang tính điều chỉnh.
Do đó, trọng tâm thị trường là vượt rào cản Đường trung bình động đơn giản trong 50 giờ giảm dần, hiện ở mức 1796$.
Nếu thị trường thủng mức thấp nhất trong phiên châu Á tại 1775$ sẽ xác nhận tiếp đà giảm của ngày thứ Tư và mở ra cánh cửa cho việc giá trượt xuống 1764$ (mức thấp nhất vào ngày 30/11).
Biểu đồ vàng hàng giờ
Xu hướng: Hồi phục, điều chỉnh
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Lyn Alden: Vàng hiện ở mức thấp năm 2021, liệu giá có giảm tiếp? Lợi suất tăng là mối đe dọa chính
09:29 AM 18/02
Phiên 17/2: Phố Wall chạm đỉnh lịch sử sau lời tỷ phú Warren Buffett; Dầu thô tăng 1%
09:08 AM 18/02
Sẵn sàng cho “Ngày hội Vàng” 2021
06:53 AM 18/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |