Marrone bình luận:
Tôi rất khó dự đoán giá vàng sẽ ở đâu trong ngắn hạn, nhưng tôi cũng đánh giá cao có yếu tố đầu cơ trong cuộc thảo luận này. Rất khó nhận thấy trong trung hạn và dài hạn, về mặt định hướng, giá vàng không tăng lên mức cao hơn hiện tại. Và với mức độ kích thích tiền tệ và kích thích tài khóa trên thế giới có khả năng sẽ tăng lên, số nợ chính phủ trên GDP cũng tăng, tôi không cho rằng điều này là không thể chấp nhận được. Tôi cho rằng đây là cơn bão hoàn hảo cho giá vàng để lên cấp độ cao hơn.
Về lạm phát chi phí hoạt động, Marrone nói rằng định hướng của Yamana Gold về chi phí trong năm nay không coi lạm phát vượt khỏi tầm kiểm soát. Nhà lãnh đạo chia sẻ:
Chúng tôi đã định hướng chi phí có tính đến những gì chúng tôi nghĩ là tỷ lệ lạm phát ở các quốc gia mà chúng tôi hoạt động. Đây không phải là mức lạm phát quá cao ở hầu hết các quốc gia. Nếu chúng ta nhìn vào Chile, Brazil và Canada, Argentina có một chút khác biệt, tỷ lệ lạm phát ở đó cao hơn… Nếu chúng ta nhìn vào các quốc gia khác, tỷ lệ lạm phát là từ 2% đến 4%, không phải là bất kỳ điều gì quá nghiêm trọng.
tygiausd.org
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Giá vàng khó tăng trước ngày vía Thần Tài
08:48 AM 17/02
Phiên 16/2: Phố Wall trái chiều, dầu thô lên đỉnh 13 tháng
08:23 AM 17/02
Bitcoin đang “bị điên” vì đâu?
09:23 AM 09/02
Giá vàng thế giới tăng vọt phiên sát Tết Nguyên Đán
09:08 AM 09/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |