Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1456/oz, đại diện mức tăng 0,1% trong ngày.
Tuy nhiên, mức tăng vừa phải có thể tồn tại trong thời gian ngắn khi đà giảm sắp xảy ra bởi động thái giao nhau của đường trung bình động 50 và 100 ngày có khả năng khiến bán tháo mạnh hơn theo biểu đồ.
Tại thời điểm viết bài, trung bình động 50 và 100 ngày được đặt tương ứng ở mức $ 1486 và $1484. Sự giao nhau của 2 mức này tạo xu hướng giảm có vẻ sẽ xảy ra trong 1 hoặc 2 ngày tới.
Các nghiên cứu biểu đồ khác cũng chỉ ra xu hướng giảm. Chẳng hạn, chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày đang giữ dưới 50 và biểu đồ MACD đang lơ lửng dưới 0.
Mức cao thấp hơn ở mức $1485 được thiết lập vào ngày 20/11 cho thấy con đường của các mức kháng cự là thấp hơn.
Và cuối cùng, nhưng không kém phần quan trọng, đồng bạc xanh, kẻ thù lớn nhất của vàng, dự kiến sẽ giao dịch trên cơ sở lịch sự của dữ liệu Mỹ lạc quan – tổng sản phẩm quốc nội quý III tăng 2,1% do chi tiêu tiêu dùng mạnh mẽ .
Biểu đồ hàng ngày

Xu hướng: Giảm
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tháo chạy khỏi Vàng để gom Bitcoin? Tín hiệu lạ từ tỷ lệ BTC/Gold đang gây rúng động!
04:20 PM 16/04
Chiều 16/4: Các thương hiệu tiếp tục mạnh tay ‘hạ giá’ bất ngờ giá bán giảm nhiều hơn giá mua
04:15 PM 16/04
Giá vàng SJC giảm mạnh
12:20 PM 28/11
Tỷ giá trung tâm ở mức 23.158 VND/USD
11:00 AM 28/11
Kinh tế thế giới: Điều tồi tệ nhất đã qua đi?
10:45 AM 28/11
TTCK: Thị trường cần thêm thời gian tích lũy
08:50 AM 28/11
Phiên 27/11: Vàng bị bán tháo mạnh mẽ khi chứng khoán Mỹ liên tục lập kỉ lục mới, dầu thô đảo chiều giảm
08:16 AM 28/11
Cặp đôi người Việt bị bắt vì mang 1,1 triệu USD lên máy bay
06:09 AM 28/11
Vay tiền ‘lướt sóng’ đất Đà Nẵng gánh nợ chồng chất
06:07 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500 | 171,000 |
| Vàng nhẫn | 167,500 | 171,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |