Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.826 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.437 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD ổn định và giá đồng Nhân dân tệ (NDT) tăng mạnh.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.124 – 23.264 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.134 – 23.254 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay đi ngang so với cuối tuần qua. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200VND/USD.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chính trị rối ren, kinh tế Anh bên bờ vực suy thoái
08:34 AM 09/09
TTCK: “Nhìn chung vẫn sẽ giằng co, đi ngang”
08:26 AM 09/09
Giá vàng tuần từ 9- 13/9: Đà giảm đã dừng lại?
06:59 AM 09/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 9 – 13/9
06:51 AM 09/09
Tuần qua: Thị trường vàng “hụt hơi”
12:16 PM 07/09
Cuối tuần, tỷ giá trung tâm ổn định
10:11 AM 07/09
Giá vàng hồi phục nhẹ
05:07 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |