Trong khi đó, giá vàng SJC của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 42,13- 42,43 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này tăng 80.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 42,10 – 42,45 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này đi ngang theo chiều mua vào và giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.506,18 USD/Ounce. Vàng giảm do thị trường chứng khoán tăng điểm mạnh sau khi có tin Mỹ và Trung Quốc sẽ nối lại đàm phán thương mại trực tiếp ở cấp cao vào tháng 10. Ngoài ra, giới đầu tư cũng lạc quan hơn nhờ một số dữ liệu khả quan về kinh tế Mỹ.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đừng nghĩ từ bỏ vàng! Hãy chờ Fed đã…
05:05 PM 06/09
Bất ổn thương mại kéo GDP của Mỹ giảm 1%
03:56 PM 06/09
TT tiền tệ 6/9: USD tăng so với các đồng tiền an toàn nhờ hy vọng dữ liệu việc làm mạnh mẽ
03:39 PM 06/09
Chuyên gia dự báo đồng nhân dân tệ sẽ cán mức 7,350 CNY/USD
03:01 PM 06/09
Đảo chiều giảm sốc, vàng giảm tới 600.000 đồng mỗi lượng
12:05 PM 06/09
Giá USD trong nước bật tăng
10:27 AM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |